thất truyền

  1. non transmis aux générations ultérieures.
    • Một nghề thất truyền
      un métier non transmis aux générations ultérieures.
thất truyền
Người thợ gốm già đang tỉ mỉ truyền dạy kỹ thuật xoay gốm cho người cháu để nghề truyền thống không bị thất truyền.